1.3 KiB
1.3 KiB
| 1 | n | simplified | traditional | pinyin | meaning |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 1 | 腿 | 腿 | tui3 | 1: chân |
| 3 | 2 | 疼 | 疼 | teng2 | 1: (nó) đau, đau 2: vì tình yêu thương sâu đậm |
| 4 | 3 | 脚 | 腳 | jiao3 | 1: chân |
| 5 | 4 | 树 | 樹 | shu4 | 1: cây |
| 6 | 5 | 容易 | 容易 | rong2 yi4 | 1: Dễ dàng; thẳng thắn |
| 7 | 6 | 难 | 難 | nan2 | 1: khó khăn (để...) 2: gặp khó khăn 3: khó khăn |
| 8 | 7 | 太太 | 太太 | tai4 tai5 | 1: Bà ơi. |
| 9 | 8 | 秘书 | 秘書 | mi4 shu1 | 1: Thư ký |
| 10 | 9 | 经理 | 經理 | jing1 li3 | 1: Quản lý |
| 11 | 10 | 办公室 | 辦公室 | ban4 gong1 shi4 | 1: văn phòng; cơ sở kinh doanh |
| 12 | 11 | 辆 | 輛 | liang4 | 1: classifier cho xe hơi |
| 13 | 12 | 楼 | 樓 | lou2 | 1: Name |
| 14 | 13 | 拿 | 㧱 | na2 | 1: biến thể cũ 2: biến thế của [na2] 3: để giữ 4: Để nắm bắt 5: để bắt 6: để bắt 7: Lấy 8: (được sử dụng theo cùng một cách giống như b3): đánh dấu danh từ sau đây là một đối tượng trực tiếp) |
| 15 | 14 | 把 | 把 | ba3 | 1: để giữ; để nắm bắt 2: để giữ một đứa bé ở vị trí có thể giúp nó đi tiểu hoặc đi vệ sinh 3: Thanh xử lý 4: classifier: ít, bó, bó 5: classifier cho những điều với tay cầm 6: (được dùng để đặt đối tượng trước động từ: [ba3] +{noun} + {verb}) 7: Xử lý |
| 16 | 15 | 伞 | 傘 | san3 | 1: dù |
| 17 | 16 | 胖 | 胖 | pang4 | 1: chất béo |
| 18 | 17 | 其实 | 其實 | qi2 shi2 | 1: Thật ra, thực ra |
| 19 | 18 | 瘦 | 瘦 | shou4 | 1: mỏng 2: (mặc quần áo) |