1.1 KiB
1.1 KiB
| 1 | n | simplified | traditional | pinyin | meaning |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 1 | 耳朵 | 耳朵 | er3 duo5 | 1: tai |
| 3 | 2 | 脸 | 臉 | lian3 | 1: khuôn mặt |
| 4 | 3 | 短 | 短 | duan3 | 1: ngắn |
| 5 | 4 | 马 | 馬 | ma3 | 1: ngựa 2: ngựa hay quân kỵ binh trong cờ tướng |
| 6 | 5 | 张 | 張 | Zhang1 | 1: Tên 2: để mở ra 3: để lan rộng 4: tờ giấy 5: classifier cho đối tượng phẳng, tờ 6: Bộ phân loại để bỏ phiếu |
| 7 | 6 | 位 | 位 | wei4 | 1: vị trí 2: vị trí 3: nơi 4: Ngồi đi. 5: Hạng người (kính trọng) 6: Bộ phân loại các bit nhị phân (v. d. t. 16- bit hoặc 2 byte) 7: tiềm năng |
| 8 | 7 | 蓝 | 藍 | lan2 | 1: nâu sẫm |
| 9 | 8 | 秋天 | 秋天 | qiu1 tian1 | 1: Mùa thu |
| 10 | 9 | 过 | 過 | Guo1 | 1: Họ Đại Yên 2: phải vượt qua 3: để đi qua 4: phải qua (thời gian) 5: để ăn mừng (một ngày lễ) 6: sống 7: để hòa thuận 8: Quá đáng 9: Tôi cũng vậy. 10: (ghi chú hành động thiếu kinh nghiệm) |
| 11 | 10 | 鸟 | 鳥 | niao3 | 1: chim 2: 'bird' cực đoan trong các ký tự Trung Quốc (Kangxi cực đại chiếu) |
| 12 | 11 | 哭 | 哭 | ku1 | 1: khóc; khóc |
| 13 | 12 | 黄河 | 黃河 | Huang2 He2 | 1: Name |
| 14 | 13 | 船 | 船 | chuan2 | 1: thuyền |
| 15 | 14 | 经过 | 經過 | jing1 guo4 | 1: để qua |