n simplified traditional pinyin meaning 1 降落 降落 jiang4 luo4 1: đất 2 火 火 huo3 1: nóng 3 作者 作者 zuo4 zhe3 1: Tác giả; tác giả 4 交通 交通 jiao1 tong1 1: giao thông 5 技术 技術 ji4 shu4 1: Công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng 6 是否 是否 shi4 fou3 1: hay không 7 秒 秒 miao3 "1: giây 2: Hình cung thứ hai (bộ phận đo góc)" 8 方式 方式 fang1 shi4 1: Cách; phương pháp; cách cư xử; chế độ; mẫu (hành vi vv) 9 受不了 受不了 shou4 bu4 liao3 "1: Không thể chịu nổi 2: không thể chịu đựng 3: Không chịu nổi." 10 日记 日記 ri4 ji4 1: Nhật ký 11 安全 安全 an1 quan2 "1: an toàn; bảo mật 2: bảo mật" 12 密码 密碼 mi4 ma3 1: Mật khẩu: PIN 13 允许 允許 yun3 xu3 1: cho phép 14 座 座 zuo4 "1: Ngồi đi. 2: Cơ sở; đứng 3: chòm sao 4: Hậu tố được sử dụng trong một dạng tôn trọng địa chỉ (v. d. [shi1 guo4] 5: classifier cho các vật thể lớn bất động như các tòa nhà, núi, các cây cầu..." 15 桥 橋 qiao2 1: cầu 16 危险 危險 wei1 xian3 1: nguy hiểm 17 接着 接著 jie1 zhe5 1: Vậy 18 警察 警察 jing3 cha2 1: Cảnh sát; cảnh sát 19 抓 抓 zhua1 1: để bắt 20 咸 鹹 xian2 1: Muối 21 矿泉水 礦泉水 kuang4 quan2 shui3 1: Nước khoáng 22 付款 付款 fu4 kuan3 "1: Để trả một số tiền 2: thanh" 23 举 擧 ju3 "1: biến thể của tôm [ju3] 2: nâng lên 3: để giữ lại 4: để trích dẫn 5: để liệt kê 6: để hành động 7: để nâng lên 8: chọn 9: để chọn 10: hành động 11: chuyển 12: hành động" 24 迷路 迷路 mi2 lu4 "1: để lạc lối 2: mất 3: mê cung 4: Name" 25 地址 地址 di4 zhi3 1: địa chỉ 26 地点 地點 di4 dian3 1: nơi 27 世纪 世紀 shi4 ji4 1: thế kỷ 28 邮局 郵局 you2 ju2 1: Bưu điện 29 收 收 shou1 1: nhận được 30 信封 信封 xin4 feng1 1: phong bì 31 网站 網站 wang3 zhan4 1: Nơi Mạng 32 信息 信息 xin4 xi1 1: thông tin